Lãi suất cho khách hàng cá nhân gửi Trực tuyến (Online)
Bước vào tháng 5/2026, VietinBank đã điều chỉnh hạ nhiệt lãi suất huy động. So với tháng trước, mặt bằng lãi suất tại đây ghi nhận xu hướng giảm rõ rệt, hiện mức lãi suất ưu đãi nhất chỉ còn chạm mốc 6%/năm
mục lục
Trong tháng 5/2026, VietinBank có xu hướng giảm lãi suất ở các kỳ hạn dài. Mức lãi suất cao nhất hiện nay là 6,0%/năm, giảm so với mức đỉnh 6,5%/năm của tháng trước.
| Kỳ hạn | VND (%/năm) | USD (%/năm) | EUR (%/năm) |
| Không kỳ hạn | 0,1 % | 0,1 % | 0 % |
| Dưới 1 tháng | 0,2 % | 0 % | 0,3 % |
| Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng | 2,1 % | 0 % | 0,4 % |
| Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng | 2,1 % | 0 % | 0,4 % |
| Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng | 2,4 % | 0 % | 0,5 % |
| Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng | 2,4 % | 0 % | 0,5 % |
| Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng | 2,4 % | 0 % | 0,5 % |
| Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng | 3,5 % | 0 % | 0,5 % |
| Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng | 3,5 % | 0 % | 0,4 % |
| Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng | 3,5 % | 0 % | 0,4 % |
| Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng | 3,5 % | 0 % | 0,4 % |
| Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng | 3,5 % | 0 % | 0,4 % |
| Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng | 3,5 % | 0 % | 0,4 % |
| 12 tháng | 5,9 % | 0 % | 0,3 % |
| Trên 12 tháng đến 13 tháng | 5,9 % | 0 % | 0,3 % |
| Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng | 5,9 % | 0 % | 0,3 % |
| Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng | 5,9 % | 0 % | 0,3 % |
| Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng | 6 % | 0 % | 0,3 % |
| 36 tháng | 6 % | 0 % | 0,3 % |
| Trên 36 tháng | 6 % | 0 % | 0,3 % |
*Lưu ý:
Lãi suất nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.
Việc nắm rõ cách tính lãi giúp bạn tối ưu hóa lợi nhuận từ khoản tiền nhàn rỗi của mình. Tùy vào hình thức gửi, công thức sẽ được áp dụng như sau:
Hiện nay, VietinBank áp dụng hai cách tính phổ biến dựa trên thời gian gửi thực tế:
Công thức tính tiền lãi cho khoản tiền gửi có kỳ hạn:
*Lưu ý: Lãi suất không kỳ hạn thường được áp dụng cho tiền gửi thanh toán hoặc các khoản tất toán trước hạn.
VD: Giả sử bạn có 100.000.000 VNĐ (100 triệu) và gửi tại VietinBank với các kịch bản sau:
| Ví dụ | Lãi suất giả định | Tiền lãi nhận được |
| Gửi có kỳ hạn (12 tháng) | 4,2%/năm | 4.200.000 VNĐ |
| Rút trước hạn (Dù chỉ 1 ngày) | 0,2%/năm (Lãi không kỳ hạn) | 200.000 VNĐ |
| Kỳ hạn | Lãi suất (%/năm) |
| 1 Tháng | 2.1% |
| 3 Tháng | 2.4% |
| 6 Tháng | 3.5% |
| 9 Tháng | 3.5% |
| 12 Tháng | 5.9% |
| Kỳ hạn | Lãi suất (%/năm) |
| 1 Tháng | 2.4% |
| 3 Tháng | 2.8% |
| 6 Tháng | 3.9% |
| 9 Tháng | 3.9% |
| 12 Tháng | 5.9% |
Nhìn chung, lãi suất tiết kiệm tại VietinBank trong tháng 5/2026 đang có xu hướng giảm nhẹ ở nhiều kỳ hạn dài. Tuy nhiên, đây vẫn là một trong những ngân hàng có mức lãi suất cạnh tranh trên thị trường hiện nay. Hy vọng qua bài viết này, bạn đã nắm rõ biểu lãi suất mới nhất cũng như cách tính tiền lãi tiết kiệm để lựa chọn hình thức gửi phù hợp với nhu cầu tài chính của mình.
>>Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Xóa Danh Sách Người Thụ Hưởng VietinBank iPay Nhanh Nhất
>>Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Xóa Lịch Sử Giao Dịch VietinBank iPay Chi Tiết Trên Điện Thoại
SPayLater là giải pháp tài chính "Mua trước trả sau" cực kỳ tiện lợi trên…
SPayLater là một tiện ích tín dụng hấp dẫn trên Shopee, giúp người dùng dễ…
Đừng để một phút "quên" thanh toán khiến bạn bị gạch tên khỏi mọi đặc…
Trong kỷ nguyên số, ứng dụng VietinBank iPay đã trở thành người bạn đồng hành…
Trong kỷ nguyên số, việc chuyển tiền liên ngân hàng qua ứng dụng Mobile Banking…
Không nhận được mã OTP VietinBank khiến nhiều người dùng gặp khó khăn khi chuyển…