Trong thời đại công nghệ số, việc sở hữu một chiếc thẻ tín dụng không còn quá xa lạ. Thay vì phải tốn thời gian ra tận quầy giao dịch, chờ đợi bốc số và chuẩn bị một xấp hồ sơ giấy phức tạp, giờ đây bạn hoàn toàn có thể ngồi tại nhà và sở hữu chiếc thẻ quyền năng của Ngân hàng Quốc Tế (VIB) chỉ với vài thao tác trên điện thoại.
Bài viết này sẽ hướng dẫn chi tiết từ điều kiện, thủ tục đến cách đăng ký mở thẻ tín dụng VIB online duyệt nhanh, giúp bạn kích hoạt thẻ và chi tiêu được ngay trong ngày!

mục lục
1. Thẻ tín dụng VIB là gì?
Thẻ tín dụng VIB là loại thẻ do Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam (VIB) phát hành. Bản chất của chiếc thẻ này là giúp bạn “chi tiêu trước, trả tiền sau”. Ngân hàng sẽ cấp cho bạn một hạn mức chi tiêu nhất định dựa trên độ uy tín và hồ sơ tài chính của bạn. Bạn có thể dùng hạn mức này để mua sắm, thanh toán hóa đơn, đặt vé máy bay… và hoàn trả lại cho ngân hàng vào cuối kỳ sao kê.

2. Lợi ích vượt trội khi mở thẻ tín dụng VIB
Không phải ngẫu nhiên mà các dòng thẻ của VIB luôn nằm trong danh sách “phải có” của những tín đồ mua sắm thông minh. Khi sở hữu thẻ VIB, bạn sẽ được hưởng các đặc quyền:
- Quy trình mở thẻ siêu tốc: Đăng ký online 100%, phê duyệt tự động bằng công nghệ AI và Big Data. Bạn có thể nhận thông tin thẻ ảo để mua sắm trực tuyến chỉ sau 15–30 phút.
- Thời gian miễn lãi dài: VIB hỗ trợ thời gian miễn lãi lên đến 45 – 55 ngày (tùy dòng thẻ), giúp bạn linh hoạt quản lý dòng tiền cá nhân mà không lo phát sinh chi phí.
- Tận hưởng mạng lưới trả góp 0% rộng khắp: Trả góp kỳ hạn linh hoạt tại các đối tác lớn như Shopee, Lazada, Tiki, Grab, Nguyễn Kim, PNJ…
- Ưu đãi “đậm sâu” theo từng phong cách sống: Cho dù nhu cầu của bạn là mua sắm online, hoàn tiền khi ăn uống, tích lũy dặm bay hay tích lũy cho gia đình, VIB đều có dòng thẻ chuyên biệt mang lại lợi ích tối đa cho nhóm ngành đó.

3. Các loại thẻ tín dụng VIB phổ biến hiện nay

Để tối ưu hóa chi tiêu, bạn nên chọn dòng thẻ phù hợp nhất với nhu cầu thực tế của mình. Dưới đây là bảng tổng hợp các dòng thẻ tín dụng VIB đang “hot” nhất:
| Tên dòng thẻ | Hạn mức tối đa | Tiện ích nổi bật | Đối tượng phù hợp |
|---|---|---|---|
| VIB Super Card | 600 triệu VNĐ | - Hoàn tiền hoặc Tích điểm đến 15% cho các danh mục tùy chọn (Ẩm thực, Du lịch, Mua sắm...). - Tự chọn số thẻ đẹp và ngày sao kê. | Người thích sự linh hoạt, muốn tự quản lý tính năng thẻ. |
| VIB Online Plus 2in1 | 600 triệu VNĐ | - Hoàn tiền chi tiêu trực tuyến: 6% (nước ngoài), 3% (trong nước). - Tặng 300.000đ khi lưu thông tin thẻ & thanh toán. | Tín đồ "săn sale" trên Shopee, Lazada, TikTok Shop, Grab... |
| VIB Cash Back | 600 triệu VNĐ | Hoàn tiền không giới hạn lên đến 10% cho các nhóm danh mục: Ẩm thực, Y tế, Giáo dục, Giải trí. | Người chi tiêu nhiều cho các hoạt động gia đình, ăn uống, dịch vụ. |
| VIB Financial Free | 50 triệu VNĐ | - Rút tiền mặt 100% hạn mức tại ATM. - Lãi suất 0% cho 3 kỳ sao kê đầu tiên. - Miễn phí thường niên năm đầu tiên. | Người mới sử dụng thẻ, cần một công cụ dự phòng tài chính. |
| VIB Family Link | 600 triệu VNĐ | - Trả góp 0% cho lĩnh vực Giáo dục (dành cho phụ huynh). - Giảm 50% phí thường niên trọn đời khi liên kết thẻ. | Các gia đình có con nhỏ, chi trả học phí, bảo hiểm. |
| VIB Premier Boundless | 2 tỷ VNĐ | - Thẻ đồng thương hiệu với Vietnam Airlines (thay thế thẻ hội viên). - Tích lũy dặm thưởng mọi chi tiêu; tặng 4.000 dặm Bông Sen Vàng. - Miễn phí sử dụng hơn 1.000 phòng chờ sân bay toàn cầu. | Doanh nhân, người thường xuyên đi công tác, du lịch bằng máy bay. |
| VIB Rewards Unlimited | 200 triệu VNĐ | - Tặng điểm thưởng đến 10 lần không giới hạn cho mọi giao dịch. - Cơ chế đổi điểm thưởng linh hoạt, nhanh chóng. - Nhận tiền thưởng giới thiệu mở thẻ không giới hạn. | Người có nhu cầu chi tiêu đa dạng, thích tích điểm đổi quà |
| VIB Travel Élite | 2 tỷ VNĐ | - Tích lũy dặm thưởng từ mọi chi tiêu. - Phí giao dịch ngoại tệ cực thấp (chỉ 1.75%). - Miễn phí sử dụng phòng chờ sân bay cao cấp. | Người thường xuyên đi công tác, du lịch nước ngoài. |
4. Lãi suất và các loại phí thẻ tín dụng VIB
| Loại phí | Mức phí |
|---|---|
| Phí phát hành | Miễn phí |
| Phí thường niên thẻ chính | 899.000VNĐ |
| Phí thường niên thẻ phụ | 599.000 VNĐ |
| Phí ứng/rút tiền mặt | 4% (tối thiểu: 100.000 VNĐ) |
| Phí quản lý giao dịch ngoại tệ (*) hoặc theo tỷ lệ khác do VIB quy định và thông báo theo từng thời kỳ. | 3% (tối thiểu: 10.000 VNĐ) |
| Phí quản lý giao dịch đồng Việt Nam ở nước ngoài | 1.1% (tối thiểu: 10.000 VNĐ) |
| Phí phát hành/cấp lại mã PIN giấy | 50.000VNĐ |
| Phí phát hành lại thẻ | 200.000 VNĐ |
| Phí thay thế thẻ | 200.000VNĐ |
| Phí phát hành nhanh/thay thế thẻ nhanh | 200.000 VNĐ |
| Phí chọn số thẻ | 500.000VNĐ |
| Phí thay thế thẻ mất cắp/thất lạc | 250.000VNĐ |
| Phí gia hạn thẻ | Miễn phí |
| Phí thay đổi hạn mức thẻ | 100.000 VNĐ |
| Phí thay đổi hình thức bảo đảm thẻ | Miễn phí |
| Phí thay đổi tài sản bảo đảm | 100.000 VNĐ |
| Phí thay đổi sản phẩm thẻ | 299.000 VNĐ |
| Phí thu nợ tự động | - Thu nợ tối thiểu: Miễn phí - Thu nợ tối đa: 10.000 VNĐ - Miễn phí nếu số dư trung bình tài khoản tiền gửi thanh toán (không áp dụng đối với tài khoản e-saving) đăng ký thu nợ tự động đạt tối thiểu 02 triệu trong tháng liền trước hoặc tổng chi tiêu (bao gồm giao dịch thanh toán tại POS/ Internet và rút tiền mặt) của sao kê được trích nợ tự động đạt tối thiểu 05 triệu đồng. |
| Phí thu nợ tự động không thành công | Miễn phí |
| Phí cấp lại sao kê/bản sao chứng từ giao dịch | 50.000 VNĐ |
| Phí yêu cầu gửi sao kê qua đường bưu điện | 50.000 VNĐ |
| Phí dịch vụ nhận tiền qua thẻ quốc tế MasterCard (MoneySend) | 50.000 VNĐ |
| Phí thiết lập trả góp ban đầu (***) | 2.49% - 6.49% tính trên số tiền gốc đăng ký trả góp. Phí được thu 01 lần khi đăng ký trả góp. |
| Phí duy trì trả góp định kỳ (***) | 0.6% - 1.8%/tháng tính trên số tiền gốc đăng ký trả góp |
| Phí tất toán trả góp trước hạn | 2%/dư nợ trả góp còn lại (tối thiểu: 200.000 VNĐ) |
| Phí xác nhận hạn mức tín dụng | 50.000 VNĐ |
| Phí chậm thanh toán | 4%/số tiền chậm thanh toán (tối thiểu: 200.000 VNĐ, tối đa: 2.000.000 VNĐ) Áp dụng trên toàn bộ dư nợ cuối kỳ chưa thanh toán theo thông báo của Bảng sao kê Thẻ tín dụng hàng tháng. |
| Phí vượt hạn mức (không thu VAT) | 4%/Số tiền vượt hạn mức/giao dịch |
| Phí khiếu nại sai | 200.000 VNĐ |
| Phí dịch vụ yêu cầu đặc biệt | 500.000 VNĐ |
| Phí đóng thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày phát hành lần đầu | 499.000 VNĐ |
| Phí rút tiền dư có từ Thẻ tín dụng | 3% số tiền rút (tối thiểu: 100.000 VNĐ, không áp dụng trong trường hợp thanh lý Thẻ) |
| Phí thông báo biến động giao dịch | - 9.900 VNĐ - Phí được tính theo tháng/thẻ đăng ký nhận thông báo biến động giao dịch.Trường hợp Khách hàng hủy đăng ký và ngày hủy cách ngày sao kê ít hơn 15 ngày vẫn áp dụng thu phí. Thẻ phụ được đăng ký/hủy đăng ký tự động nhận thống báo biến động giao dịch theo đăng ký/hủy đăng ký của Chủ Thẻ Chính qua MyVIB. |
| Thanh toán tối thiểu | - Khoản trả góp hàng tháng (nếu có). - Nợ quá hạn và/hoặc khoản vượt hạn mức tín dụng (nếu có). - 1% - 15% của số dư nợ cuối kỳ còn lại (*) (*) Hoặc theo tỷ lệ khác do VIB thông báo đến từng Chủ Thẻ qua email hoặc qua bất kỳ hình thức nào mà VIB cho là phù hợp tùy theo từng loại sản phẩm thẻ khác nhau theo từng thời kỳ. |
| Tỷ giá | - Đối với giao dịch ghi nợ (chi tiêu thẻ): Áp dụng tỷ giá bán của đồng Đô-la Mỹ (USD) được công bố bởi VIB cộng với biên độ 80 đồng. - Đối với giao dịch ghi có (giao dịch được hoàn trả): Áp dụng tỷ giá bán của đồng Đô-la Mỹ (USD) được công bố bởi VIB. |
5. Hồ sơ mở thẻ tín dụng VIB
Để mở thẻ VIB, bạn cần chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ sau:
- Giấy tờ định danh: Căn cước công dân gắn chíp hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực để xác thực danh tính.
- Minh chứng nơi cư trú (khi có yêu cầu): Sổ hộ khẩu, thông tin cư trú trên VNeID hoặc Giấy xác nhận tạm trú tại địa phương.
- Chứng minh tài chính (đối với dòng thẻ xét duyệt thu nhập): Hợp đồng lao động, Giấy xác nhận lương hoặc Bản sao kê tài khoản ngân hàng 3 tháng gần nhất để chứng minh nguồn thu nhập ổn định.
6. Hướng dẫn cách mở thẻ tín dụng VIB nhanh chóng
6.1. Đăng ký trực tuyến thông qua Website chính thức
Việc nộp hồ sơ trực tuyến qua website giúp người dùng tiết kiệm tối đa thời gian di chuyển và chờ đợi. Với giao diện thông minh, khoa học, bạn có thể dễ dàng điền thông tin chuẩn xác mà không lo sai sót.
Quy trình đăng ký gồm 5 bước cụ thể:
- Bước 1: Truy cập vào link đăng ký thẻ của VIB (LINK ĐĂNG KÝ THẺ VIB), tìm hiểu và lựa chọn dòng thẻ phù hợp với thói quen tiêu dùng của bạn.

- Bước 2: Cung cấp các thông tin liên hệ cơ bản như Họ tên, Email, Số điện thoại và nhập mã xác thực OTP gửi về máy để kích hoạt hồ sơ.

- Bước 3: Tiến hành quét nhận diện khuôn mặt theo chỉ dẫn trên màn hình.

- Bước 4: Hoàn thiện form thông tin cá nhân cơ bản bao gồm ngày tháng năm sinh, nơi ở hiện tại, công việc và mức thu nhập.

- Bước 5: Khai báo thêm một vài thông tin bổ sung (nơi công tác, địa chỉ nhận thẻ cứng) để hệ thống tiến hành thẩm định tự động.

Sau khi gửi đơn, VIB sẽ thẩm định và thông báo kết quả duyệt kèm hạn mức qua email/điện thoại trong vòng 24 giờ. Trường hợp không đủ điều kiện cho dòng thẻ đã chọn, ngân hàng sẽ linh hoạt xem xét cấp loại thẻ khác phù hợp hơn với bạn.
*Lưu ý: Trong thời gian này, bạn có thể chủ động tra cứu tiến độ tại mục “Theo dõi đăng ký thẻ” hoặc liên hệ hotline 1800 8180 để được hỗ trợ nhanh nhất.
6.2. Mở thẻ siêu tốc trên ứng dụng di động MyVIB
- Bước 1: Tải và cài đặt ứng dụng MyVIB thông qua kho ứng dụng App Store (iOS) hoặc CH Play (Android). Sau đó, tiến hành đăng nhập bằng tài khoản hiện có hoặc tạo tài khoản mới.
- Bước 2: Vào mục dịch vụ thẻ, hệ thống đã phân loại sẵn các dòng thẻ theo tính năng, hạn mức và lịch sử tín dụng để bạn dễ dàng so sánh và chọn lựa.
- Bước 3: Hoàn thành biểu mẫu thông tin cá nhân theo yêu cầu, điền thêm mã giới thiệu (nếu có) để hệ thống ghi nhận dữ liệu nộp hồ sơ.
- Bước 4: Gửi yêu cầu và theo dõi tiến độ phê duyệt trực tiếp trên app từ khâu: Tiếp nhận, Thẩm định cho đến khi Thẻ được phát hành thành công.
6.3. Đăng ký thẻ tín dụng qua ứng dụng Max
- Bước 1: Tìm kiếm và tải ứng dụng Max về điện thoại thông qua CH Play hoặc App Store.

- Bước 2: Khởi động ứng dụng, tìm và nhấn chọn danh mục “Dành cho mở thẻ” để bắt đầu quy trình.
- Bước 3: Lựa chọn chiếc thẻ phù hợp nhất với nhu cầu, sau đó điền đầy đủ các mục thông tin bắt buộc như thông tin định danh, email liên lạc và mã giới thiệu (nếu có).



- Bước 4: Xác nhận hoàn tất và chủ động theo dõi toàn bộ tiến trình duyệt hồ sơ ngay trên ứng dụng cho đến khi nhận được thông báo cấp thẻ.
Thời gian xét duyệt: Từ 1 đến 3 ngày làm việc kể từ lúc bạn gửi hồ sơ thành công.
Thời gian nhận thẻ: Thẻ vật lý sẽ được in và gửi về địa chỉ nhà của bạn trong khoảng 3 – 7 ngày làm việc.
*Lưu ý: VIB sẽ xem xét hồ sơ của bạn, nếu cần bổ sung thêm thông tin sẽ thông báo cho bạn qua email
6.4. Đăng ký trực tiếp tại quầy giao dịch VIB
- Bước 1: Chuẩn bị sẵn hồ sơ như ở mục 5 theo quy định của VIB.
- Bước 2: Đến chi nhánh VIB gần nhất vào giờ hành chính để được chuyên viên hướng dẫn điền tờ khai và tiếp nhận hồ sơ.
- Bước 3: Ngân hàng thẩm định và gửi thông báo kết quả. Bạn có thể nhận thẻ cứng trực tiếp tại quầy hoặc đăng ký giao tận nhà.
Quy trình xét duyệt hồ sơ diễn ra trong 15 – 30 phút. Sau khi được cấp phép, bạn có thể nhận thẻ cứng sau 2 – 3 ngày làm việc. Riêng trường hợp lựa chọn giao thẻ tận nhà qua đường chuyển phát nhanh, thời gian nhận thẻ vật lý có thể dao động từ 5 – 7 ngày.

Lời kết
Sở hữu thẻ tín dụng VIB giúp bạn chủ động tài chính và tận hưởng hàng loạt đặc quyền hoàn tiền, trả góp 0% hấp dẫn. Nhờ công nghệ số hiện đại, quy trình mở thẻ online hiện nay đã được tối giản hóa, giúp bạn dễ dàng sở hữu chiếc thẻ quyền năng ngay tại nhà mà không cần tốn thời gian ra quầy.
Hy vọng qua bài viết hướng dẫn chi tiết này, bạn đã lựa chọn được dòng thẻ phù hợp và nắm rõ các bước thực hiện để nhanh chóng mở thẻ thành công.
>>Xem thêm: Hướng Dẫn Mở Thẻ Tín Dụng Vietcombank Và Kích Hoạt Thẻ Trên Điện Thoại Nhanh Chóng
>> Xem thêm: Hướng Dẫn Mở Thẻ Tín Dụng VietinBank: Tổng Hợp Hạn Mức & Biểu Phí Thẻ Tín Dụng Chi Tiết Nhất